sóng tình

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm xúc, ham muốn tình yêu, tình dục dâng lên mãnh liệt trong lòng: Từ dùng trong văn học để chỉ những đợt cảm xúc, khát khao về ái tình hoặc tình dục trỗi dậy mạnh mẽ, tựa như những con sóng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sóng tình nhường đã xiêu xiêu. (Cảm xúc yêu đương dâng lên khiến lòng ngả nghiêng.)
    • Trong lòng chàng trai trẻ, sóng tình cồn cào, khó kìm nén. (Trong lòng chàng trai trẻ, cảm xúc yêu đương cuồn cuộn, khó kiềm chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sóng tình dâng lên": cảm xúc yêu đương, ham muốn bỗng trào dâng mạnh mẽ.

    • Gặp lại người , trong lòng anh sóng tình dâng lên. (Gặp lại người , trong lòng anh cảm xúc yêu đương trào dâng mạnh mẽ.)
  • "Sóng tình cuồn cuộn": cảm xúc yêu đương, khát khao mãnh liệt, không ngừng nghỉ.

    • Tuổi thanh xuân với những con sóng tình cuồn cuộn. (Tuổi trẻ với những cảm xúc yêu đương mãnh liệt, không ngừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sóng lòng (danh từ): những cảm xúc, tâm trạng dâng trào trong lòng, thường mang nghĩa rộng hơn (buồn, vui, nhớ...) chứ không chỉ riêng tình yêu.

    • Sóng lòng dậy lên khi nghe tin ấy. (Cảm xúc trong lòng dâng lên khi nghe tin ấy.)
  • Khát tình (danh từ/cụm danh từ): sự khao khát, mong mỏi tình yêu.

    • Nỗi khát tình cháy bỏng. (Sự khao khát tình yêu cháy bỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ái tình: tình yêu nam nữ.
  • Dục vọng: ham muốn, thường nhấn mạnh khía cạnh bản năng, nhục dục.
  • Nỗi nhớ: cảm giác mong nhớ da diết (có thể một phần của "sóng tình").
Thành ngữ liên quan
  • "Lửa tình": tình yêu nồng cháy, mãnh liệt như ngọn lửa.
    • Lửa tình bùng cháy. (Tình yêu nồng nhiệt bùng lên.)
  1. Từ dùng trong văn học chỉ lòng ham muốn về tình dục nổi lên mạnh: Sóng tình nhường đã xiêu xiêu (K).